Đề tài Chuyên đề dao động cơ - Năm học 2014 - 2015

I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI.

Hiện nay, khi mà hình thức thi trắc nghiệm khách quan được áp dụng trong kì

thi “ KÌ THI THPT QUỐC GIA” thì yêu cầu về việc nhận dạng để giải nhanh và

tối ưu các câu trắc nghiệm, đặc biệt là các câu trắc nghiệm định lượng là rất cần

thiết để có thể đạt được kết quả cao trong kì thi. Chương “DAO ĐỘNG CƠ” là

một chương rất quan trọng có các dạng bài tập đa dạng. Chính vì vậy nếu chúng ta

không có phương pháp giải cụ thể cho các bài tập dạng này thì học sinh sẽ không

nắm vững kiến thức và làm bài đạt kết quả tốt.

Tôi viết chủ đề này hy vọng rằng học sinh Nguyễn Đình Chiểu nói riêng và

toàn bộ học sinh khối 12 có thể tham khảo để các em có thể hiểu rõ hơn về chương

“DAO ĐỘNG CƠ”

II. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN

Đối với môn vật lý ở trường phổ thông, bài tập vật lý đóng vai trò hết sức

quan trọng. Việc hướng dẫn học sinh làm bài tập vật lý là một hoạt động dạy học

khó khăn, ở đó bộc lộ rõ nhất trình độ của người giáo viên vật lý trong việc hướng

dẫn hoạt động trì tuệ học sinh. Vì thế đòi hỏi người giáo viên và học sinh hiểu sâu

hơn những quy luật vật lý nhằm giúp học sinh vận dụng được những kiến thức để

tự giải quyết được những bài tập cụ thể, giúp phát triển tư duy và óc sáng tạo của

học sinh.

Điều tra hiện trạng

a)Giải pháp đã có cần nghiên cứu :

- Tóm tắt lý thuyết cơ bản về dao động cơ

- Bài tập vận dụng về dao động cơ

b)Nguyên nhân gây ra các hạn chế của giải pháp đã có :

- Phần tóm tắt lý thuyết cơ bản không theo từng chủ đề

- Các câu hỏi trắc nghiệm ít

-Chưa có phần tổng hợp kiến thức

c)Nguyên nhân muốn thay đổi :

- Bổ sung các câu hỏi trắc nghiệm theo từng chủ đề và có hướng dẫn cho từng

ví dụ minh họa

- Tóm tắt lý thuyết cơ bản theo từng chủ đề

- Bổ sung phần tổng hợp kiến thức về dao động cơ

pdf43 trang | Chia sẻ: myhoa95 | Ngày: 26/10/2018 | Lượt xem: 279 | Lượt tải: 0Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tài Chuyên đề dao động cơ - Năm học 2014 - 2015", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
âu 37. Hiện tượng cộng hưởng dao động xảy ra đối với hệ dao động khi : 
 A. Hệ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất 
 B. Hệ chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên 
 C. Hệ dao động không có lực cản 
 D. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ 
Câu 38. Chọn câu sai : 
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. 
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số của ngoại lực tuần hoàn. 
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. 
D. Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ. 
Câu 39. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos (10πt+π)(cm). Gốc 
thời gian được chọn lúc: 
 A. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương 
 B. Vật qua vị trí cân bằng ngược chiều dương 
 C. Vật qua vị trí biên độ âm 
 D. Vật qua vị trí biên độ dương 
Câu 40. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T, nhận định nào sau đây là sai? 
A. Thế năng biển đổi với chu kì T/2. 
B. Động năng biến đổi với chu kỳ T/2 
C. Năng lượng dao động biến đổi với chu kỳ T/2. 
D. Ly độ biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T. 
Câu 41. Một con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động tại nơi có gia tốc 
trọng trường 9,8 m/s2. Tìm độ dài l của nó : 
 A. 0,65m B. 56 cm C. 45 cm D. 0,52 cm; 
Câu 42. Xét một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ 
cúng k = 10 N/m, giữ vật ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ 
cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2.Vận tốc cực đại của vật là : 
 A. 2 m/s. B. 3m/s. C. 1m/s. D. 2,5 m/s. 
Câu 43. Xét một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò xo có 
độ cúng k = 10 N/m, giữ vật ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông 
nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2.Giá trị nhỏ nhất của lực đàn 
hồi lò xo là: 
 A. Fmin = 1 (N). B. Fmin = 0. C. Fmin = 0,5 (N). D. Fmin = 2 (N). 
Câu 44. Tìm phát biểu sai về độ lệch pha của hai dao động cùng phương và 
cùng tần số: 
A. Hiệu số pha  là một lượng không đổi và bằng hiệu số các pha ban đầu 
2121 )()(   tt 
B. Khi  > 0 ta nói dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 và ngược lại. 
SKKN: Chuyên đề dao động cơ 
Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng 34 
C. Nếu  = 2n (n là số nguyên) hai dao động được gọi là hai dao động cùng 
pha. 
D. Nếu  = n (n là số nguyên) hai dao động được gọi là hai dao động ngược 
pha. 
Câu 45. Hai dao động cùng phương cùng tần số : x1 = 2asin( )
3

 t (cm) ; x2 
= asin( ) t (cm).Hãy viết phương trình dao động tổng hợp : x = x1 + x2. 
 A. x = a 2 sin ( t +
3
2
) (cm) B. x = a 3 sin ( t +
2

) (cm) 
 C. x = 
2
3a
sin ( t +
4

) (cm) D. x = 
3
2a
sin ( t +
6

) (cm) 
Câu 46. Một xe máy chạy trên đường lát bê tông, cứ cách 10m trên đường lại 
có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung trên các lò xo giãm xóc là 
1,6 s. Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất. 
 A. 25 km/h. B. 18,4 km/h. C. 22,5 km/h. D. 30,8 km/h. 
Câu 47. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(10t + )(cm). Tần số 
dao động là: 
 A. 5Hz. B. 10Hz C. 0,5Hz D. 0,2 Hz 
Câu 48. Phương trình tọa độ của chất điểm M dao động điều hòa có dạng x = 
6sin(10t - )(cm). Li độ của M khi pha dao động bằng -
6

 là: 
 A. x = 30cm. B. x = 32cm. C. x = -3cm. D. x = -30cm. 
Câu 49. Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s. 
Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa với chu kì T2 = 2s. tại 
nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với 
chu kì: 
 A. T = 3,5s. B. T = 2,5s. C. T = 0,5s. D. T = 0,925s. 
Câu 50. Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật 
dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu 
kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của 
con lắc lò xo là: 
 A. T’ = 0,3s. B. T = 0,15s. C. T = 0,6s. D. T = 0,9s. 
Câu 51. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 3cost (cm). Pha ban đầu của 
dao động là: 
 A. 0 rad B. 
6

 rad. C. 
2

 rad. D. -
2

 rad. 
Câu 52. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 0,05cos(10t + 
6

)(m). Biên 
độ của dao động là: 
 A. A = 0,05 cm. B. A = 0,5 m C. A = 5cm D. A = 0,5cm. 
Câu 53. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10t + 
6

)(cm). Chu kì 
dao động là: 
 A. T = 0,02s. B. T = 0,2s. C. T = 2s. D. T = 5s. 
SKKN: Chuyên đề dao động cơ 
Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng 35 
Câu 54. Cho dao động điều hòa x = 4cos(100t + 
6

)(cm). Vận tốc của vật tại vị trí 
cân bằng là: 
 A. v = 400 m/s B. v = 4m/s C. v = 4cm/s D. v = 40m/s. 
Câu 55. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(100t + 
2

)(cm). Vận 
tốc của vật tại thời điểm t = 1,5 s là: 
 A. v = -500 cm/s B. v = -500 m/s C. v = -5 m/s D. v = 0,5 m/s 
Câu 56. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2sin(10t + 
4
