Đề tài Một số kinh nghiệm dạy học các bài thực hành sinh học ở THCS

I. PHẦN MỞ ĐẦU

I.1/ Lý do chọn đề tài.

- Trong ch ơng trình sinh h c THCS nghiên cứu về giới thực vật ở sinh h c 6, về

động vật ở sinh h c 7, về cơ thể ng i ở sinh h c 8 và biến dị - di truyền ở sinh h c

9. Chúng t i nhận th y rằng d y các bài thực hành ở mổi khối trong ch ơng trình

sinh h c r t thú vị nh nguồn vật mẫu sống động và dễ kiếm tìm, vật mẫu là

ph ơng tiện d y h c mang l i hiệu quả cao, thu hút sự tìm tòi và khám phá của h c

sinh.

- Là giáo viên đứng lớp chúng t i nhận thức đ ợc trách nhiệm của mình kh ng

ngừng h c tập nâng cao kiến thức đặc biệt là đổi mới ph ơng pháp d y - h c.

chúng t i đã tiến hành nghiên cứu sách báo, tài liệu bồi d ỡng giáo viên trung h c

cơ sở và nhận th y rằng trong hệ thống các ph ơng pháp d y h c thì ph ơng pháp

tự lực quan sát tìm tòi kiến thức là một trong những ph ơng pháp tr ng tâm của

d y h c sinh h c THCS để đ t đ ợc mục tiêu chung của d y và h c. Từ những

nhận thức trên chúng tôi đã rút ra một số lý do sau:

+ Do đặc tr ng của m n sinh h c THCS có nhiều kênh hình đòi hỏi quan sát trên

mẫu vật, tranh vẽ, m hình là chủ yếu làm cho h c sinh chủ động lĩnh hội kiến

thức, tự lực sáng t o, phát triển t duy.

+ Đối t ợng h c sinh: ham hiểu biết, hiếu động, yêu thích m n h c.

Năm h c 2014 - 2015 ban lãnh đ o nhà tr ng giao nhiệm vụ cho chúng t i trực

tiếp giảng d y m n sinh h c ở 4 khối 6,7,8,9. Qua quá trình d y chúng t i th y ch t

l ợng h c sinh kh ng đồng đều về h c lực cũng nh về khả năng nhận thức cụ thể

nh :

- Khối 6 thì lớp 6A8 về h c lực trội hơn lớp 6A4,7, hiếu động, nhanh nhẹn, ho t bát

nh ng đ i khi hay hiếu động, hay ồn m t trật tự trong nghiên cứu. Lớp 6A3 về mặt

nề nếp thì nh ng trong những gi quan sát tranh, vật mẫu các em ch a thực sự cố

gắng hết mình còn thụ động.

pdf31 trang | Chia sẻ: myhoa95 | Ngày: 29/10/2018 | Lượt xem: 476 | Lượt tải: 4Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tài Một số kinh nghiệm dạy học các bài thực hành sinh học ở THCS", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tra, đánh giá mẫu. 
+ Mẫu băng phải đủ các b ớc, g n, đẹp 
kh ng quá chăt hay quá lỏng. 
+ Vị trí dây gar . 
- Các nhóm nghiên cứu th ng tin SGK. 
- 1 HS trình bày cách băng bó vết 
th ơng ở lòng bàn tay nh th ng tin 
SGK : 4 b ớc. 
- Mỗi nhóm tiến hành thực hành d ới 
sự điều khiển của tổ tr ởng. 
- Mỗi tổ ch n ng i mẫu băng tốt 
nh t. Đ i diện nhóm trình bày thao tác 
và mẫu. 
- Các nhóm nghiên cứu cách băng bó 
SGK + H 19.1. 
- 1 HS trình bày các b ớc tiến hành, 
- Các nhóm tiến hành d ới dự điều 
khiển của tổ tr ởng. 
- Mỗi tổ ch n một mẫu băng tốt nh t. 
Đ i diện nhóm trình bày thao tác và 
mẫu. 
+ L u ý : Sau khi băng nếu vết th ơng 
vẫn chảy máu, phải đ a ngay bệnh 
nhân tới bệnh viện. 
 20 
Một số cách băng bó trên cơ thể người ở các vị trí khác nhau:
- Giáo viên: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng và th ng báo những nội dung trong tiết 
thực hành và trình bày qua phần lí thuyết rồi h ớng dẫn làm mẫu cho HS quan sát. 
H c sinh tiến hành làm trong qua trình tiến hành thì GV cùng với bộ phận y tế nhà 
tr ng quan sát giúp đở những nhóm ch a hoàn thành ho c tiến trình sai hay bằn 
bó ch a đẹp..... 
- Giáo viên yêu cầu mỗi HS về nhà tự viết báo cáo thực hành theo SGK. 
- Giáo viên căn cứ vào đáp án + sự chuẩn bị + thái độ h c tập của HS để đánh giá, 
cho điểm. 
- Giáo viên nhận xét chung về : phần chuẩn bị của HS, ý thức h c tập, kết quả 
Ví dụ: 7 
BÀI 23: THỰC HÀNH: HÔ HẤP NHÂN TẠO 
* Mục tiêu: Nắm đ ợc trình tự các b ớc tiến hành h h p nhân t o. Biết ph ơng 
pháp hà hơi thổi ng t và ph ơng pháp n lồng ngực. 
* Chuẩn bị: 
- Giáo viên: 1 Chiếu cá nhân, gối bông cá nhân. Nếu có điều kiện sử dụng đĩa CD 
về các thao tác trong 2 ph ơng pháp, tranh. 
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của h c sinh. 
- Nêu câu hỏi. Trong thực tế có r t nhiều nguyên nhân làm cho ta bị ng t thở. Theo 
em, cơ thể ngừng h h p có thể dẫn tới hậu quả gì? Vậy để c p cứu n n nhân bị 
ngừng h h p đột ngột theo đúng cách để có hiệu quả cao nhẩt, chúng ta cùng tìm 
hiểu. 
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tình huống cần được hô hấp 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV đặt câu hỏi: 
Nêu các tình huống cần đ ợc h h p nhân 
t o? 
Cần loại bỏ các nguyên nhân làm gián đoạn 
hô hấp như thế nào? 
- HS nghiên cứu th ng tin, liên hệ 
thực tế và nêu đ ợc. 
 21 
GV yêu cầu HS rút ra kết luận 
- Rút ra kết luận. 
Hoạt động 2: Tiến hành hô hấp nhân tạo 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 Ph ơng pháp hà hơi thổi ng t đ ợc tiến 
hành nh thế nào? 
- GV treo tranh vẽ minh ho các thao tác h 
h p (hoặc cho HS xem băng hình). 
- GV treo tranh minh ho hoặc cho HS xem 
băng hình để trả l i câu hỏi: 
 Ph ơng pháp n lồng ngực đ ợc tiến hành 
nh thế nào? 
- Yêu cầu các nhóm tiến hành. 
- GV cho đ i diện các nhóm lên thao tác 
tr ớc lớp. 
- HS tự nghiên cứu th ng tin SGK. 
- 1 HS trình bày. 
- Các nhóm tiến hành làm d ới dự 
điều khiển của nhóm tr ởng. 
- HS tự nghiên cứu SGK, xem tranh 
- 1 HS trình bày thao tác. 
- Các nhóm tiến hành thực hành d ới 
sự điều khiển của nhóm tr ởng. 
- Các nhóm cử đ i diện lên trình bày 
thao tác. 
- Các nhóm khác nhận xét. 
 22 
* Bài thực hành h h p nhân t o này khơi khó thực hành bởi các em là HS lớp 8 
giữa nam và nữ còn e ng i vì thế GV là ng i phải biết khéo léo để HS có tinh thần 
tự giác làm mẫu và thực hành thì mới thành c ng. 
- Giáo viên h ớng dẫn qua phần lý thuyết và đi vào nội dung thực hành (có thể GV 
cho HS quan sát trên băng đĩa, hình) rồi tiến hành. 
- Giáo viên động viên các em khi làm mẫu, nêu lên tinh thần tự giác để sau này 
gặp phải những tình huốn trên thì sử lí đ ợc. 
* Mỗi HS tự làm ở nhà rồi nộp báo cáo cho Giáo viên đánh giá. 
Ví dụ: 8 
Bài 6: THỰC HÀNH 
TÍNH XÁC SUẤT XUẤT HIỆN CÁC MẶT CỦA ĐỒNG XU 
* Mục tiêu: HS biết cách xác định xác xu t của một và hai sự kiện đồng th i xảy ra 
th ng qua việc gieo các đồng kim lo i. Biết vận dụng xác su t để hiểu đ ợc tỉ lệ 
các lo i giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính tr ng. 
* Chuẩn bị: Giáo viên: Bảng phụ ghi thống kê kết quả của các nhóm và 30 đồng 
kim lo i có 2 mặt S p và Ngửa 
- HS: Mỗi nhóm có sẵn hai đồng kim lo i (2 - 4 h c sinh một nhóm). Kẻ sẵn bảng 
6.1 và 6.2 vào vở. 
- Giáo viên đặt câu hỏi T i sao kết quả các thí nghiệm của Menđen l i có tỷ lệ giao 
tử và hợp tử nh các bài tr ớc chúng ta đã tìm hiểu? Bài thực hành sẽ giúp ta chứng 
minh tỷ lệ đó. 
Hoạt động 1: Tiến hành gieo đồng kim loại 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV l u ý HS: H ớng dẫn quy trình 
a. Gieo một đồng kim loại 
L u ý : Đồng kim lo i có 2 mặt (s p và 
ngửa), mỗi mặt t ợng tr ng cho 1 lo i 
giao tử, chẳng h n mặt s p chỉ lo i 
giao tử A, mặt ngửa chỉ lo i giao tử a, 
tiến hành: 
- L y 1 đồng kim lo i, cầm đứng c nh 
và thả rơi tự do từ độ cao xác định. 
- Thống kê kết quả mỗi lần rơi vào 
bảng 6.1 
b. Gieo 2 đồng kim loại 
GV l u ý HS: 2 đồng kim lo i t ợng 
tr ng cho 2 gen trong 1 kiểu gen: 2 
mặt s p t ợng tr ng cho kiểu gen AA, 
- HS ghi nhớ quy trình thực hành 
- Mỗi nhóm gieo 25 lần, thống kê mỗi lần 
rơi vào bảng 6.1. 
 23 
2 mặt ngửa t ợng tr ng cho kiểu gen 
aa, 1 s p 1 ngửa t ợng tr ng cho kiểu 
gen Aa. 
- Tiến hành 
+ L y 2 đồng kim lo i, cầm đứng c nh 
và thả rơi tự do từ độ cao xác định. 
+ Thống kê kết quả vào bảng 6.2 
- Mỗi nhóm gieo 25 lần, có thể xảy ra 3 
tr ng hợp: 2 đồng s p (SS), 1 đồng s p 
1 đồng ngửa (SN), 2 đồng ngửa (NN). 
Thống kê kết quả vào bảng 6.2 
Hoạt động 2: Thống kê kết quả của các nhóm 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết 
quả đã tổng hợp từ bảng 6.1 và 6.2, ghi 
vào bảng tổng hợp theo mẫu sau: 
 Tiến hành 
Nhóm 
Gieo 1 đồng kim lo i Gieo 2 đồng kim lo i 
S N SS SN NN 
1 
2 
3 
.... 
Cộng 
Số l ợng 
Tỉ lệ % 
- Từ kết quả bảng trên GV yêu cầu HS 
liên hệ: 
+ Kết quả của bảng 6.1 với tỉ lệ các 
lo i giao tử sinh ra từ con lai F1 Aa. 
+ Kết quả bảng 6.2 với tỉ lệ kiểu gen ở 
F2 trong lai 1 cặp tính tr ng. 
- GV cần l u ý HS: số l ợng thống kê 
càng lớn càng đảm bảo độ chính xác. 
- HS căn cứ vào kết quả thống kê nêu 
đ ợc: 
+ Cơ thể lai F1 Aa cho 2 lo i giao tử A và 
a với tỉ lệ ngang nhau. 
+ Kết quả gieo 2 đồng kim lo i có tỉ lệ: 
1 SS: 2 SN: 1 NN. Tỉ lệ kiểu gen là: 
1 AA: 2 Aa: 1aa. 
* Giáo viên: phát đồng xu kim lo i 2 mặt s p và ngửa cho HS và h ớng dẫn cách 
gieo đồng su để làm sao ra đ ợc kết quả đúng ngay b ớc đầu tránh phải gieo đi 
gieo l i m t th i gian...... 
- Giáo viên kiểm tra và h ớng dẫn những nhóm khó khăn trong quá trình tìm ra kết 
quả khi gieo 1 đồng xu và 2 đồng xu. Từ đó rút ra đ ợc kết quả nào của Men Đen 
- Giáo viên nhận xét tinh thần, thái độ làm việc của các nhóm. 
- Các nhóm viết báo cáo thu ho ch theo mẫu bảng 6.1; 6.2. 
 24 
Ví dụ: 9 
Bài 20: THỰC HÀNH 
QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH ADN 
* Mục tiêu: Giúp ho c sinh n l i kiến thức về c u trúc phân tử ADN. Phân tích mô 
hình ADN. Thao tác lắp ráp m hình ADN. 
* Chuẩn bị: Giáo viên chuẩn bị 2 M hình phân tử ADN, m hình c u trúc phân tử 
ADN tháo d i. 
- Màn hình và máy chiếu 
- Đĩa CD, băng hình về c u trúc phân tử ADN, cơ chế tự sao, cơ chế tổng hợp 
ARN, cơ chế tổng hợp pr têin, máy tính (nếu có). 
Hoạt động 1: Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN 
A Quan sát mô hình 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV h ớng dẫn HS quan sát m hình 
phân tử ADN, thảo luận: 
- Vị trí tương đối của 2 mạch 
nuclêôtit? 
- Chiều xoắn của 2 mạch? 
- Đường kính vòng xoắn? Chiều cao 
vòng xoắn? 
- Số cặp nuclêôtit trong 1 chu kì 
xoắn? 
- Các loại nuclêôtit nào liên kết với 
nhau thành cặp? 
- GV g i HS lên trình bày trên m 
hình. 
- HS quan sát kĩ m hình, v n dụng kiến 
thức đã h c và nêu đ ợc: 
+ ADN gồm 2 m ch song song, xoắn phải. 
+ Đ ng kính 20 ăngtoron, chiều cao 34 
ăngtơron gồm 10 cặp nuclê tit/ 1 chu kì 
xoắn. 
+ Các nuclê tit liên kết thành từng cặp 
theo nguyên tắc bổ sung: A – T; G – X. 
- Đ i diện các nhóm trình bày. 
Hoạt động 2: Lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV h ớng dẫn cách lắp ráp m 
hình: 
+ Lắp m ch 1: theo chiều từ chân đế 
lên hoặc từ trên đỉnh trục xuống 
Chú ý: Lựa ch n chiều cong của đo n 
cho hợp lí đảm bảo khoảng cách với 
trục giữa. 
+ Lắp m ch 2: Tìm và lắp các đo n 
có chiều cong song song mang 
nuclê tit theo nguyên tắc bổ sung với 
- HS ghi nhớ kiến thức, cách tiến hành. 
 25 
đo n 1. 
+ Kiểm tra tổng thể 2 m ch. 
- GV yêu cầu các nhóm cử đ i diện 
đánh giá chéo kết quả lắp ráp. 
2
4
1
3
5 6
8
9
7
10
- Các nhóm lắp m hình theo h ớng dẫn. 
Sau khi lắp xong các nhóm kiểm tra tổng 
thể. 
+ Chiều xoắn 2 m ch. 
+ Số cặp của mỗi chu kì xoắn. 
+ Sự liênkết theo nguyên tắc bổ sung. 
- Đ i diện các nhóm nhận xét tổng thể, 
đánh giá kết quả. 
- Giáo viên: Cho HS xem m hình của ADN và đ ợc tháo r i (trên đĩa hay băng 
hình) “nếu có” 
- Giáo viên yêu cầu HS lắp l i m hình ADN đã đ ợc tháo r i GV phối hợp với bộ 
phận thiết bị của nhà tr ng quan sát điều chỉnh cho những nhóm còn lúng túng 
- GV nhận xét chung về tinh thần, kết quả gi thực hành. 
- Căn cứ vào phàn trình bày của HS và kết quả lắp ráp m hình để đánh giá điểm. 
 26 
Ví dụ: 10 
Bài 26: THỰC HÀNH 
QUAN SÁT THƯỜNG BIẾN 
* Mục tiêu: H c sinh nhận biết một số th ng biến phát sinh ở một số đối t ợng 
th ng gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống. Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác 
nhau giữa th ng biến và đột biến. 
+ Tính tr ng ch t l ợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, kh ng hoặc r t ít chịu tác 
động của m i tr ng. 
+ Tính tr ng số l ợng th ng chịu ảnh h ởng nhiều của m i tr ng. 
* Chuẩn bị: Giáo viên tranh ảnh minh ho th ng biến. Ảnh chụp th ng biến. 
- Mẫu vật: + Mầm khoai lang m c trong tối và ngoài sáng. 
 + 1 thân cây rau dừa n ớc từ m đ t bò xuống ven b và trải trên mặt 
n ớc. 
Hoạt động 1: Nhận biết một số thường biến 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, ảnh, 
mẫu vật các đối t ợngvà: 
+ Nhận biết th ng biến phát sinh d ới 
ảnh h ởng của ngo i cảnh. 
+ Nêu các nhân tố tác động gây th ng 
biến. 
- GV chốt đáp án. 
Bảng kiến thức chuẩn 
- HS quan sát kĩ các tranh, ảnh và mẫu 
vật: Mầm khoai lang, cây rau dừa n ớc. 
- Thảo luận nhóm ghi kết quả vào bảng 
báo cáo thu ho ch. 
- Đ i diện nhóm trình bày. 
Đối t ợng Điều kiện m i tr ng Kiểu hình t ơng ứng Nhân tố tác động 
1. Mầm 
khoai 
- Có ánh sáng 
- Trong tối 
- Mầm lá có màu xanh 
- Mầm lá có màu vàng 
- Ánh sáng 
2. Cây 
rau dừa 
n ớc 
- Trên c n 
- Ven b 
- Trên mặt n ớc 
- Thân lá nhỏ 
- Thân lá lớn 
- Thân lá lớn hơn, rễ biến 
thành phao. 
- Độ ẩm 
3. Cây m - Trong bóng tối 
- Ngoài sáng 
- Thân lá màu vàng nh t. 
- Thân lá có màu xanh 
- Ánh sáng 
Hoạt động 2: Phân biệt thường biến và đột biến 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 27 
- GV h ớng dẫn HS quan sát trên đối 
t ợng lá cây m m c ven b và trong 
ruộng, thảo luận: 
- Sự sai khác giữa 2 cây m m c ở 2 vị 
trí khác nhau ở vụ thứ 1 thuộc thế hệ 
nào? 
- Các cây lúa đ ợc gieo từ h t của 2 cây 
trên có khác nhau kh ng? Rút ra kết 
luận gì? 
- T i sao cây m ở ven b phát triển 
kh ng tốt bằng cây m trong ruộng? 
- GV yêu cầu HS phân biệt th ng biến 
và đột biến. 
- Các nhóm quan sát tranh, thảo luận và 
nêu đ ợc: 
+ 2 cây m thuộc thế hệ thứ 1 (biến dị 
trong đ i cá thể) 
+ Con của chúng giống nhau (biến dị 
kh ng di truyền) 
+ Do điều kiện dinh d ỡng khác nhau. 
- 1 vài HS trình bày, lớp nhận xét, bổ 
sung. 
Hoạt động 3: Nhận biết ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng 
và tính trạng chất lượng 
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
- GV yêu cầu HS quan sát ảnh 2 luống 
su hào của cùng 1 giống, nh ng có điều 
kiện chăm sóc khác nhau. 
- Hình d ng củ su hào ở 2 luống khác 
nhau nh thế nào? 
- Rút ra nhận xét. 
- HS nêu đ ợc: 
+ Hình d ng giống nhau (tính tr ng ch t 
l ợng). 
+ Chăm sóc tốt  củ to. Chăm sóc 
kh ng tốt  củ nhỏ (tính tr ng số 
l ợng) 
- Nhận xét: tính tr ng ch t l ợng phụ 
thuộc kiểu gen, tính tr ng số l ợng phụ 
thuộc điều kiện sống. 
* Bài thực hành này có phần hơi khó vì sự chuẩn bị mẫu vật vì vào th i điểm d y 
bài này thì mẫu vật ít phong phú do đó giáo viên phải chủ động chuẩn bị tr ớc để 
đến lúc thực hành khỏi bị động còn HS s u tầm những hình ảnh (mẫu vật nếu có) 
- Giáo viên chủ động và h ớng dẫn tỉ mỷ cho HS từng lo i thực vật và m i tr ng 
sống của chúng đã giúp chúng biến đổi nh thế nào.....để từ đó khi đi thực tế cuộc 
sống thì các em dễ nhận ra lo i thực vật đó khi sống ở m i tr ng khác nhau. 
- HS kh ng chuẩn bị đ ợc mẫu vật thì GV cho HS quan sát và r , nắm mẫu vật thật 
của GV đã chuẩn bị tr ớc để dể hình dung và hiểu bài hơn. 
- GV nhận xét tinh thần, thái độ thực hành của các nhóm. 
- Nhận xét chung kết quả gi thực hành. 
- Nhắc HS thu d n vệ sinh lớp h c. 
c. Điều kiện thực hiện giải pháp, biện pháp 
 28 
- Khi thực hiện các bài d y h c có hình ảnh, phim hay mẫu vật làm thí nghiệm thì 
giáo viên cần phân c ng cụ thể cho h c sinh làm nhiệm vụ gì và phối kết hợp với 
bộ phận thiết bị và y tế nhà tr ng trợ giúp về mặt dụng cụ trang thiết bị cần thiết 
cho tiết d y nh bộ đồ mổ, kính lúp, khay đựng mẫu vật, máy chiếu, máy tính, 
dụng cụ băng bó........ 
- H c sinh cần chuẩn bị tốt những gì mà giáo viên đã h ớng dẫn, trong khi thực 
hành thì phải tuân thủ những thao tác làm thí nghiệm khi giáo viên h ớng dẫn để 
tránh xảy ra sự cố kh ng hay. 
d. Mối quan hệ giữa các giải pháp, biện pháp 
- Sự kết hợp của giải pháp và biện pháp nhằm mục đích giúp cho h c sinh nhận 
th y rõ tầm quan tr ng của hình ảnh, mẫu vật và t liệu trong m n sinh h c nói 
chung để từ đó bản thân khi tiếp thu kiến thức th ng qua quan sát hình ảnh hay thí 
nghiệm hay dụng cụ để rút ra một số điều bổ ích cho bản thân. 
e. Kết quả khảo nghiệm, giá trị khoa học của vấn đề nghiên cứu 
- Qua th i gian giảng d y trên 4 khối nh khối lớp 6A4,6,7,8. Khối lớp 7A1,3,7,8. 
Khối lớp 8A1,2,4,5. Khối lớp 9A1,4,6,8. Chúng t i r t chú tr ng rèn luyện kỹ năng 
quan sát cho các em qua các ho t động h c tập, với những biện pháp cụ thể mà 
chúng tôi đã trình bày ở trên. Hiện nay hầu hết các em đều nắm đ ợc quy luật 
chung t t yếu của ph ơng pháp quan sát đó là đi từ cái chung khái quát đến cái 
riêng chi tiết cụ thể. 
- Hiện nay chỉ cần khi giáo viên đ a ra mô hình, tranh, vật thật theo nội dung thì 
các em đã có sự chú ý quan sát chung, nhận định chung, dự đoán ý đồ, nội dung 
cần quan sát. H c sinh đã có thói quen phân tích vật mẫu, tranh vẽ, m hình... theo 
các nội dung tìm hiểu kiến thức, khi có định h ớng của giáo viên. 
Kết quả thu đ ợc nh sau: 
Khảo sát đầu năm học: 
Lớp Tổng số Giỏi Khá TB Yếu Kém 
6A4,6,7,8 156 20 30 81 25 
7A1,3,7,8 155 29 35 75 16 
8A1,2,4,5 161 25 40 81 15 
9A1,4,6,8 135 20 35 60 20 
Quá trình thực hiện áp dụng các ph ơng pháp d y h c trên cho th y kết quả so với 
đầu năm nh sau: 
Lớp Tổng số Giỏi Khá TB Yếu Kém 
6A4,6,7,8 156 30 40 76 10 
7A1,3,7,8 155 35 44 67 9 
8A1,2,4,5 161 35 49 70 7 
9A1,4,6,8 135 30 44 50 9 
- Qua vận dụng ph ơng pháp d y h c trên t i th y r t nhiều h c sinh thích h c 
ph ơng pháp này và ch t l ợng đ i trà có sự thay đổi, tỉ lệ h c sinh yếu kém giảm 
đáng kể và các em có sự đầu t hơn khi h c đến tiết thực hành. 
 29 
* Giá trị khoa học: 
- Vận dụng tốt đề tài trên sẽ nâng cao đ ợc ch t l ợng giáo dục, góp phần phát 
triển toàn diện h c sinh; hình thành nhiều kỹ năng h c tập, giao tiếp tốt cho h c 
sinh. Đề tài dễ áp dụng với nhiều đối t ợng h c sinh. 
II.4 Kết quả khảo sát sau khi áp dụng đề tài: 
- Sau khi thu đ ợc kết quả trên chúng tôi r t vui vì có đ ợc một số kinh nghiệm 
tích luỹ chuyên m n đã triển khai có hiệu quả, góp phần nâng cao ch t l ợng d y 
h c bộ m n, nâng cao ch t l ợng đ i trà, tăng thêm niềm tin, tình yêu với m n h c 
của h c sinh. 
 III - PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 
III.1. Kết luận 
- Khi giảng d y một bài nào đó t t yếu chúng ta phải dựa vào mục tiêu của bài h c, 
dựa vào ph ơng tiện d y h c đã có và có thể có để h c sinh thực hiện ho t động 
h c tập đ t đ ợc mục tiêu nêu ra. Chúng ta cần phải xác định và lựa ch n những 
ph ơng pháp cho phù hợp với nội dung kiến thức của bài và đặc thù của bộ m n. 
Tuy nhiên trong d y h c nếu tách r i các ph ơng pháp một cách độc lập thì hiệu 
quả của mỗi ph ơng pháp kh ng cao. Nếu biết kết hợp nhiều ph ơng pháp với 
nhiều hình thức d y h c phù hợp trong đó quan sát đ ợc xem nh là một ph ơng 
pháp chủ đ o của d y h c sinh h c thì dễ đem l i thành c ng cho tiết h c. H c sinh 
chủ động trong việc lĩnh hội tri thức, ghi nhớ sâu, có khả năng vận dụng thực tiễn. 
- Sử dụng ph ơng pháp quan sát trong d y h c sinh h c nên cho h c sinh quan sát 
cá nhân - h c sinh t duy tự lập, lĩnh hội kiến thức và trình bày ý kiến tr ớc nhóm - 
nhóm trình bày tr ớc lớp. 
- Khi quan sát h c sinh phải theo định h ớng của giáo viên và tuân theo quy luật 
của quá trình nhận thức " từ trực quan sinh động đến t duy trừu t ợng". Việc tái 
hiện kiến thức cũng nh việc sắp xếp nội dung kiến thức cho phù hợp thì hiệu quả 
của việc sử dụng ph ơng pháp mới cao. 
- Xu t hiện tranh, vật mẫu, m hình, thí nghiệm phải đúng lúc, đúng th i điểm. 
- Việc đánh giá một tiết d y sinh h c cần chú ý tới kỹ năng quan sát và sử dụng đồ 
dùng h c tập nh mẫu vật, tranh,... của h c sinh kết hợp với việc đánh giá kết quả 
nhận thức của h c sinh. 
* Qua việc triển khai đề tài trên t i th y để đ t hiệu quả cao hơn thì: 
- Giáo viên phải có trình độ chuyên m n vững vàng, nắm chắc kiến thức, vận dụng 
ph ơng pháp, ph ơng tiện d y h c phù hợp với đặc tr ng bộ m n. Giáo viên tâm 
huyết nhiệt tình và có trách nhiệm với c ng việc. 
- H c sinh phải chăm h c, nhanh nhẹn, tích cực tham gia ho t động h c tập, hợp 
tác nhóm. 
III.2. Kiến nghị 
 Nhà tr ng đã t o điều kiện tốt cho d y h c và trang thiết bị d y h c đầy đủ, 
nh ng nhà tr ng bổ sung thay một số đồ dùng thiết bị bị h hỏng 
Trên đây chỉ là t duy đổi mới ph ơng pháp d y h c nói chung và ph ơng 
pháp d y sinh h c thực hành nói riêng chắc hẳn chúng tôi kh ng tránh khỏi những 
thiếu sót, h n chế trong quá trình thực hiện đề tài. Vì vậy r t mong quý vị đồng 
nghiệp đóng góp ý kiến cho chúng tôi để đề tài đ ợc hoàn chỉnh hơn. 
 30 
 Xin chân thành cảm ơn. 
 Ng i thực hiện 
Lê Đăng Bắc Nguyễn Thị Sen 
NHẬN XÉT CỦA HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 ............................................................................................................................... 
 CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN 
 31 
TÀI LIỆU THAM KHẢO 
Tên sách Tác giả 
Ho t động d y h c ở tr ng THCS 
Bồi d ỡng th ng xuyên chu kì III (Quyển 1 và 2) 
Một số v n đề về đổi mới ph ơng phap d y h c m n 
sinh h c THCS. 
PP d y h c sinh h c ở tr ng THCS 
Sách giáo khoa sinh h c 6,7,8,9 
Sách giáo viên sinh h c 6,7,8,9 
 Website:  
Nguyễn Ng c Bảo 
Hà Thị Đức 
Nhiều tác giả 
Trần Quí Thắng 
Ph m Thanh Hiền 
Nguyễn Quang Vinh 
Trần Đăng Cát 

File đính kèm:

  • pdfmot_so_kinh_nghiem_day_hoc_cac_bai_thuc_hanh_sinh_hoc_o_thcs_9427.pdf
Sáng Kiến Liên Quan